Ảnh ngẫu nhiên

Images_14.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg FLSH__PHAMHAI09_6.swf Chuc_ban_be_mng_xuan_quy_ty_2013thay.jpg Dung_nghe_no_lua.jpg DH_Hoa_dep_can_canh.swf GAI_XUAN.swf La_thu.swf Chuc_mung_nam_moi3.swf 0139.jpg Huong_sac_ty.gif Happy_new_year2.swf 0.Picture_052.jpg IMG_0824.jpg IMG_0817.jpg HD_34.gif Flash022.swf Nam_moi_8.swf Sample11.swf ANDYLAU.gif

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên của Website

    MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Bùi Văn Thông 0973846593)

    ĐỒNG HỒ

    Điều tra ý kiến

    TIN MỚI TRONG NGÀY

    Sắp xếp dữ liệu

    MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2014

    THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT

    CHÀO MỪNG QUÍ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA THẦY GIÁO : BÙI HIÊN THÔNG - TRỰC CƯỜNG - TRỰC NINH - NAM ĐỊNH ; ĐT: 0973846593

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KSCL GĐ 1 TOÁN 8 TR.CƯỜNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: BÙI THÔNG
    Người gửi: Bùi Hiên Thông (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 11-11-2009
    Dung lượng: 205.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KSCL GIỮA KỲ I.
    Năm học: 2009- 2010
    Môn: Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
    ======o0o======
    
    
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3 điểm).
    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Tính (x- 2)2 được kết quả:
    A. x2 + 4x + 4
    B. x2 + 4
    C. x2 - 4
    D. x2 – 4x + 4
    
    Câu 2: Tính (3a- 2)(3a+ 2) được kết quả:
    A. 3a2 + 4
    B. 3a2 - 4
    C. 9a2 - 4
    D. 9a2 + 4
    
    Câu 3: Tính (x2- 2xy+y2): (y- x) được kết quả :
    A. 2
    B. -2
    C. y -x
    D. x - y
    
    Câu 4 : Giá trị biểu thức : x3- 9x2+ 27x- 27 tại x = 2 là :
    A. -1
    B. 0
    C. 1
    D. -3
    
    Câu 5 : Hình thang cân là hình:
    A. Không có trục đối xứng
    B. Có một trục đối xứng
    C. Có hai trục đối xứng
    D. Có vô số trục đối xứng
    
    Câu 6: Cho vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, trung tuyến AD. Độ dài đoạn thẳng AD bằng:
    A. 4,5cm
    B. 6cm
    C. 7,5cm
    D. 10cm
    
    
    Phần II: Tự luận (7điểm).
    Câu 7: (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) x2 – 3x – 4xy +12y; b) x2 – xy + 4x – 2y + 4; c) x2 + x – 6.
    Câu 8 : (2 điểm). Tìm x biết :
    a) x2 – 4x + 4 – (x – 2)(x + 2) = 0 ; b) 3x2 + 6x = 0.
    Câu 9 : ( 1,5 điểm). Cho hai đa thức : A = 4x3 – 6x2 + 8x và B = 2x – 1
    Thực hiện phép chia A cho B
    Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A chia hết cho giá trị của B.
    Câu 10: (1,5 điểm).
    Cho vuông tại A. Kẻ trung tuyến AD. Gọi M là điểm đối xứng của A qua D. Gọi E và F thứ tự là trung điểm của AB và AC. K là điểm đối xứng của D qua E.
    Tứ giác ABMC và tứ giác ADBK là hình gì? Vì sao?
    Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
    Câu 11: (0,5 điểm).
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) + 2045.
    …………………………………………………




    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

    Phần I: Trắc nghiệm khách quan. Mỗi câu dúng 0,5 điểm.

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp số
    D
    C
    C
    A
    B
    C
    
    
    Phần II: Tự luận.
    Câu 7
    (1,5 điểm)
    a) (x -3)(x – 4y)
    0,5 điểm
    
    
    b) (x + 2)(x –y +2)
    0,5 điểm
    
    
    c) (x + 3)(x - 2)
    0,5 điểm
    
    Câu 8
    (2 điểm)
    a) 4(x + 2) = 0
    x = -2
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    
    b) 3x(x + 2) = 0
    x = 0 hoặc x =-2
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    Câu 9
    (1,5 điểm)
    a) thương : 4x2 + 2x +12 dư 24
    1 điểm
    
    
    b)x =
    0,5 điểm
    
    Câu 10
    (1,5 điểm)
    a)* Tứ giác ABMC là hình chữ nhật. Vì là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. (0,5 điểm)
    * Tứ giác ADBK là hình bình hành. Vì là tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. (0,5 điểm)
    
    
    
    b) Tứ giác AEDF có hai cạnh dối
    ED //= AF (//= Nên là hình bình hành.
    Mà Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.(0,5 điểm)

    
    
    Câu 11
    (0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến

    BÙI HIÊN THÔNG CẢM ƠN QUÝ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM THƯ VIỆN, HẸN GẶP LẠI !