MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2014
CHÀO MỪNG QUÍ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA THẦY GIÁO : BÙI HIÊN THÔNG - TRỰC CƯỜNG - TRỰC NINH - NAM ĐỊNH ; ĐT: 0973846593
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KSCL GĐ 1 TOÁN 8 TR.CƯỜNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BÙI THÔNG
Người gửi: Bùi Hiên Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:30' 11-11-2009
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: BÙI THÔNG
Người gửi: Bùi Hiên Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:30' 11-11-2009
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KSCL GIỮA KỲ I.
Năm học: 2009- 2010
Môn: Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
======o0o======
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tính (x- 2)2 được kết quả:
A. x2 + 4x + 4
B. x2 + 4
C. x2 - 4
D. x2 – 4x + 4
Câu 2: Tính (3a- 2)(3a+ 2) được kết quả:
A. 3a2 + 4
B. 3a2 - 4
C. 9a2 - 4
D. 9a2 + 4
Câu 3: Tính (x2- 2xy+y2): (y- x) được kết quả :
A. 2
B. -2
C. y -x
D. x - y
Câu 4 : Giá trị biểu thức : x3- 9x2+ 27x- 27 tại x = 2 là :
A. -1
B. 0
C. 1
D. -3
Câu 5 : Hình thang cân là hình:
A. Không có trục đối xứng
B. Có một trục đối xứng
C. Có hai trục đối xứng
D. Có vô số trục đối xứng
Câu 6: Cho vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, trung tuyến AD. Độ dài đoạn thẳng AD bằng:
A. 4,5cm
B. 6cm
C. 7,5cm
D. 10cm
Phần II: Tự luận (7điểm).
Câu 7: (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 3x – 4xy +12y; b) x2 – xy + 4x – 2y + 4; c) x2 + x – 6.
Câu 8 : (2 điểm). Tìm x biết :
a) x2 – 4x + 4 – (x – 2)(x + 2) = 0 ; b) 3x2 + 6x = 0.
Câu 9 : ( 1,5 điểm). Cho hai đa thức : A = 4x3 – 6x2 + 8x và B = 2x – 1
Thực hiện phép chia A cho B
Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A chia hết cho giá trị của B.
Câu 10: (1,5 điểm).
Cho vuông tại A. Kẻ trung tuyến AD. Gọi M là điểm đối xứng của A qua D. Gọi E và F thứ tự là trung điểm của AB và AC. K là điểm đối xứng của D qua E.
Tứ giác ABMC và tứ giác ADBK là hình gì? Vì sao?
Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
Câu 11: (0,5 điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) + 2045.
…………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. Mỗi câu dúng 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp số
D
C
C
A
B
C
Phần II: Tự luận.
Câu 7
(1,5 điểm)
a) (x -3)(x – 4y)
0,5 điểm
b) (x + 2)(x –y +2)
0,5 điểm
c) (x + 3)(x - 2)
0,5 điểm
Câu 8
(2 điểm)
a) 4(x + 2) = 0
x = -2
0,5 điểm
0,5 điểm
b) 3x(x + 2) = 0
x = 0 hoặc x =-2
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 9
(1,5 điểm)
a) thương : 4x2 + 2x +12 dư 24
1 điểm
b)x =
0,5 điểm
Câu 10
(1,5 điểm)
a)* Tứ giác ABMC là hình chữ nhật. Vì là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. (0,5 điểm)
* Tứ giác ADBK là hình bình hành. Vì là tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. (0,5 điểm)
b) Tứ giác AEDF có hai cạnh dối
ED //= AF (//= Nên là hình bình hành.
Mà Tứ giác AEDF là hình chữ nhật.(0,5 điểm)
Câu 11
(0,5 điểm
 






Các ý kiến mới nhất